Java cơ bản – Kiến thức cần nhớ


Bài số 2 của Blog Android cơ bản: http://wp.me/p6SFw5-rk

Ở phần này cung cấp cho bạn những kiến thức cơ bản trong lập trình java, kiến thức không đảm bảo toàn bộ nội dung java, nếu bạn đã và đang làm quen với lập trình thì không khó hiểu. Các bạn nên tự học và ôn tập “Lập trình java” – nhất là kiến thức về lập trình hướng đối tượng trong java, để có kiến thức tương đối khi đến với android.

Ta vào bài học!

Biến và kiểu dữ liệu:
– Biến (variable): Dùng lưu trữ dữ liệu
– Khai báo biến: <Kiểu dữ liệu> tên_biến;
– vd: int x;   (với int là kdl, x là tên biến)
– Kiểu dữ liệu có 2 loại:
+ Kiểu dữ liệu nguyên thủy.

Kiểu dữ liệu Số bit Phạm vi biểu diễn Ví dụ
byte 8 -128 đến 127 byte a=100;
short 16 -32,768 đến 32,768 short a=99;
int 32 -2,147,483,648 đến 2,147,483,647 int a=10000;
long 64 -9,223,372,036,854,775,808 đến 9,223,372,036,854,775,808 long a=100l;
float 32 1.4013e-045 đến 3.40282e+038 float a=2.5f;
double 64 2.22507e-308 đến 1.79769e+308 double a=3.1416;
boolean 1 True hoặc False boolean nam=true;
char 16 1 giá trị Unicode 16 bit đại diện cho 1 ký tự char a= ‘B’;

+ Kiểu dữ liệu tham chiếu/ đối tượng
– Mảng (array): Tập hợp các dữ liệu cùng loại.
– Lớp (Class): Do người dùng định nghĩa, chứa các thược tính và phương thức.
– Interface: Lớp trừu tượng, do người dùng định nghĩa.
Vd:  String chuoi= “ongvuive”;                   int a[]= new int[100];

Ép kiểu (casting): – Chuyển đổi kiểu dữ liệu
a) float –> int
1b) Chuỗi –> số  (string –> int/double/float)
2c) Số –> chuỗi
3
Toán tử (Operators):
Các ký hiệu để kết hợp, tính toán trên biến.
a. Toán tử gán (assigment operators)
4

b. Toán tử số học (Arithmetic operators)

+ Cộng 2 dữ liệu X=a+b;
Trừ 2 dữ liệu X=a-b;
* Nhân 2 dữ liệu X=a*b;
/ Chia lấy nguyên X=a/b;
% Chia lấy dư X=a%2;
+=, -=, *=, /=, %= Viết tắt của toán tử X=X+100;   x+=100;

c. Toán tử tăng giảm (Increment and Decrement operators)

++ Tăng 1 int a=10; a++;
Giảm 1 int b=20; b–;

d. Toán tử quan hệ (relational operators)

> Lớn hơn 10>5 //true
< Nhỏ hơn 10<5 //false
>= Lớn hơn hoặc bằng 10>=5 //false
<= Nhỏ hơn hoặc bằng 10<=5 //false
= = So sánh bằng 10= =5 //false
!= Khác(không bằng) 10!=5 //true

e. Toán tử luận lý (boolean logical operators)

&& Toán tử “và”. Đúng khi cả 2 đúng 20>10&& 5<9 //true
|| Toán tử “hoặc”. Chỉ 1 trong 2 đúng là đúng 20>5 || 20<10 // true
! Toán tử “phủ định”. Đúng thành sai, sai thành đúng. !true // false

f. Toán tử điều kiện (conditional operators)

(điều kiện) ? bieuthuc 1: bieuthuc2 Nếu đúng trả về bieuthuc 1, sai trả về bieuthuc2
int tuoi=10;
String accept= (tuoi>=18)? “Du dieu kien” : “Chua du tuoi”

Tài liệu java KHTN:(Link tải cuối bài viết)


http://bit.ly/1tucDGq
http://bit.ly/21qRfg4
http://bit.ly/261G5Fw 
Việc chuẩn bị và củng cố kiến thức java là thiết yếu khi bạn lập trình Android 🙂

Learning the Java syntax
OK, hẹn gặp lại


Cám ơn bạn đã theo dõi blog.
Nhiều ngày tốt lành!

Advertisements

One thought on “Java cơ bản – Kiến thức cần nhớ

  1. Pingback: Lập trình Android (Cơ bản) | Sâu non tìm lá

Cho mình biết cảm nhận của bạn nhé

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

w

Connecting to %s